Trang chủ THƯ VIỆN VĂN BẢN Chi tiết văn bản

Số hiệu 765/QĐ-BCT 
Ngày ban hành 29/03/2019
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ và các cơ quan ngang bộ khác 
Lĩnh vực Khác 
Người ký Trần Quốc Khánh 
Trích yếu Quyết định công bố danh mục các mặt hàng (kèm theo mã HS) đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công thương 
File đính kèm Tải xuống  
Toàn văn

Phụ lục 1.1:

DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM THÉP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THEO TIÊU CHUẨN CƠ SỞ, TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN),

TIÊU CHUẨN KHU VỰC, TIÊU CHUẨN CỦA CÁC NƯỚC VÀ

TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 765/QĐ-BCT ngày 29 tháng 3 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

 

Mã HS

Mô tả hàng hóa

7206

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sản phẩm có chứa sắt thuộc nhóm 72.03)

7206.10.10

- - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo trọng lượng

7206.10.90

- - Loại khác

7206.90.00

- Loại khác

7207

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm

7207.11.00

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày

7207.12.10

- - - Phôi dẹt (dạng phiến)

7207.12.90

- - - Loại khác

7207.19.00

- - Loại khác

7207.20.10

- - - Phôi dẹt (dạng phiến)

7207.20.21

- - - - Dạng khối được tạo hình bằng cách rèn; phôi dạng tấm

7207.20.29

- - - - Loại khác

7207.20.91

- - - Phôi dẹt (dạng phiến)

7207.20.92

- - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm

7207.20.99

- - - - Loại khác

7208

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa phủ, mạ hoặc tráng.

7208.27

- - Chiều dày dưới 3mm:

 

- - - Chiều dày dưới 2mm:

7208.27.11

- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng

7208.27.19

- - - - Loại khác

 

- - - Loại khác:

7208.27.91

- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng

7208.27.99

- - - - Loại khác

7208.39

- - Chiều dày dưới 3 mm:

7208.39.10

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm

7208.39.90

- - - Loại khác

7208.40.00

- Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt

7208.54

- - Chiều dày dưới 3 mm:

7208.54.10

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm

7208.54.90

- - - Loại khác

7208.90

- Loại khác:

7208.90.10

- - Dạng lượn sóng

7208.90.20

- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 0,17 mm

7208.90.90

- - Loại khác

7209

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ, mạ hoặc tráng.

7209.15.00

- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

7209.16

- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:

7209.16.10

- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm

7209.16.90

- - - Loại khác

7209.25.00

- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

7209.26

- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:

7209.26.10

- - - Chiều rộng không quá 1.250 mm

7209.26.90

- - - Loại khác

7209.90.10

- - Dạng lượn sóng

7209.90.90

- - Loại khác

7210

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã phủ, mạ hoặc tráng.

7210.11.10

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng

7210.11.90

- - - Loại khác

7210.12.10

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng

7210.12.90

- - - Loại khác

7210.20.10

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

7210.20.90

- - Loại khác

7210.30.11

- - - Chiều dày không quá 1,2mm

7210.30.12

- - - Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm

7210.30.19

- - - Loại khác

7210.30.91

- - - Chiều dày không quá 1,2mm

7210.30.99

- - - Loại khác

7210.41.11

- - - - Chiều dày không quá 1,2mm

7210.41.12

- - - - Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm

7210.41.19

- - - - Loại khác

7210.41.91

- - - - Chiều dày không quá 1,2mm

7210.41.99

- - - - Loại khác

7210.49.11

- - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hoá bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,2mm

7210.49.12

- - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2mm

7210.49.13

- - - - Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm

7210.49.19

- - - - Loại khác

7210.49.91

- - - - Chiều dày không quá 1,2mm

7210.49.99

- - - - Loại khác

7210.50.00

- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

7210.61.11

- - - - Chiều dày không quá 1,2mm

7210.61.12

- - - - Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm

7210.61.19

- - - - Loại khác

7210.61.91

- - - - Chiều dày không quá 1,2mm

7210.61.99

- - - - Loại khác

7210.69.11

- - - - Chiều dày không quá 1,2mm

7210.69.12

- - - - Chiều dày trên 1,2mm nhưng không quá 1,5mm

7210.69.19

- - - - Loại khác

7210.69.91

- - - - Chiều dày không quá 1,2mm

7210.69.99

- - - - Loại khác

 

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm:

7210.70.11

- - - Được sơn

7210.70.19

- - - Loại khác

 

- - Loại khác:

7210.70.91

- - - Được sơn

7210.70.99

- - - Loại khác

7210.90.10

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

7210.90.90

- - Loại khác

7212

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã phủ, mạ hoặc tráng

7212.10

- Được mạ hoặc tráng thiếc:

 

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:

7212.10.11

- - - Dạng đai và dải , có chiều rộng không quá 25 mm

7212.10.13

- - - Dạng đai và dải , có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm

7212.10.19

- - - Loại khác

 

- - Loại khác:

7212.10.92

- - - Dạng đai và dải , có chiều rộng không quá 25 mm

7212.10.93

- - - Dạng đai và dải , có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm

7212.10.99

- - - Loại khác

7212.20

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

7212.20.10

- - Dạng đai và dải , chiều rộng không quá 400 mm

7212.20.20

- - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

7212.20.90

- - Loại khác

7212.30

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

 

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:

7212.30.11

- - - Dạng đai và dải  có chiều rộng không quá 25 mm

7212.30.12

- - - Dạng đai và dải  có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm

7212.30.13

- - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm

7212.30.14

- - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo trọng lượng

7212.30.19

- - - Loại khác

7212.30.90

- - Loại khác

7212.40

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

 

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:

7212.40.11

- - - Dạng đai và dải , chiều rộng không quá 400 mm

7212.40.12

- - - Dạng đai và dải khác

 

- - Loại khác:

7212.40.91

- - - Dạng đai và dải , chiều rộng không quá 400 mm

7212.40.92

- - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng

7212.40.99

- - - Loại khác

7212.40

- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác

 

- - Mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm:

7212.50.13

- - - Dạng đai và dải , có chiều rộng không quá 25 mm

7212.50.14

- - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng

7212.50.19

- - - Loại khác

 

- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm kẽm:

7212.50.23

- - - Dạng đai và dải , có chiều rộng không quá 25 mm

7212.50.24

- - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng

7212.50.29

- - - Loại khác

 

- - Loại khác:

7212.50.93

- - - Dạng đai và dải , có chiều rộng không quá 25 mm

7212.50.94

- - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng

7212.50.99

- - - Loại khác

7212.60

- Được dát phủ:

 

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:

7212.60.11

- - - Dạng đai và dải

7212.60.12

- - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm

7212.60.19

- - - Loại khác

 

- - Loại khác:

7212.60.91

- - - Dạng đai và dải

7212.60.99

- - - Loại khác

7213

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng.

7213.10

- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:

7213.10.10

- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm

7213.10.90

- - Loại khác

7213.20.00

- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt

7213.91.10

- - - Loại dùng để sản xuất que hàn

7213.91.90

- - - Loại khác

7213.99.10

- - - Loại dùng để sản xuất que hàn

7213.99.90

- - - Loại khác

7214

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, mới chỉ qua rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, kể cả công đoạn xoắn sau khi cán.

7214.10.11

- - - Có mặt cắt ngang hình tròn

7214.10.19

- - - Loại khác

7214.10.21

- - - Có mặt cắt ngang hình tròn

7214.10.29

- - - Loại khác

7214.20.39

- - - - Loại khác

7214.20.49

- - - - Loại khác

7214.20.59

- - - - Loại khác

7214.20.69

- - - - Loại khác

7214.30

- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:

7214.30.10

- - Có mặt cắt ngang hình tròn

7214.30.90

- - Loại khác

 

- Loại khác:

7214.91

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

 

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng:

7214.91.11

- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo trọng lượng

7214.91.12

- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo trọng lượng

7214.91.19

- - - - Loại khác

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng:

7214.91.21

- - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo trọng lượng

7214.91.29

- - - - Loại khác

7214.99

- - Loại khác:

 

- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn:

7214.99.11

- - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo trọng lượng

7214.99.19

- - - - Loại khác

 

- - - Loại khác:

7214.99.91

- - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo trọng lượng

7214.99.92

- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo trọng lượng

7214.99.93

- - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo trọng lượng

7214.99.99

- - - - Loại khác

7215

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác.

7215.10

- Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

7215.10.10

- - Có mặt cắt ngang hình tròn

7215.10.90

- - Loại khác

7215.50.10

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn

7215.50.99

- - - Loại khác

7215.90.90

- - Loại khác

7216

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình.

7216.21

- - Hình chữ L:

7216.21.10

- - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng

7216.21.90

- - - Loại khác

7216.40

- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:

7216.40.10

- - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng

7216.40.90

- - Loại khác

7216.61.00

- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng

7216.69.00

- - Loại khác

7216.91

- - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng:

7216.91.10

- - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng

7216.91.90

- - - Loại khác

7216.99.00

- - Loại khác

7217

Dây của sắt hoặc thép không hợp kim.

7217.10.10

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng

7217.10.29

- - - Loại khác

7217.10.39

- - - Loại khác

7217.20.99

- - - Loại khác

7217.30.35

- - - Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc

7217.30.39

- - - Loại khác

7217.90.10

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng

7217.90.90

- - Loại khác

7219

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.

7219.32.00

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

7219.33.00

- - Chiều dày trên 1mm đến dưới 3 mm

7219.34.00

- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

7219.35.00

- - Chiều dày dưới 0,5 mm

7219.90.00

- Loại khác

7220

Các sản phẩm của thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.

7220.20.10

- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

7220.20.90

- - Loại khác

7220.90.10

- - Dạng đai và dải, chiều rộng không quá 400 mm

7220.90.90

- - Loại khác

7224

Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác.

7224.10.00

- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác

7224.90.00

- Loại khác

7225

Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.

7225.50.90

- - Loại khác

7225.91.90

- - - Loại khác

7225.92.90

- - - Loại khác

7225.99.90

- - - Loại khác

7226

Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm.

7226.91.90

- - - Loại khác

7226.92.90

- - - Loại khác

7